tình nghi

Học thuật
Thân thiện
tình nghi

Một viên cảnh sát đang thẩm vấn một người tình nghi tại đồn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ngờ vực, nghi ngờ đối với một người nào đó về việc họ có thể đã phạm tội hoặc làm điều sai trái: "tình nghi" chỉ trạng thái hoặc cơ sở để nghi ngờ một cá nhân.
    • Đối tượng bị nghi ngờ: "tình nghi" cũng có thể dùng để chỉ chính người đang bị nghi ngờ.
  2. Tính từ (thường dùng trong cụm "bị tình nghi", "đáng tình nghi"):

    • trong trạng thái bị nghi ngờ: Mô tả người hoặc vật đang đối tượng của sự nghi ngờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cảnh sát đang tình nghi đối với người đàn ông này. (Cảnh sát đang sự nghi ngờ đối với người đàn ông này.)
    • Anh ta tình nghi số một trong vụ án. (Anh ta đối tượng bị nghi ngờ số một trong vụ án.)
  • Tính từ (trong cụm):

    • Hắn kẻ bị tình nghi trong vụ trộm. (Hắn người bị nghi ngờ trong vụ trộm.)
    • Chiếc xe để trước cửa lúc nửa đêm trông rất đáng tình nghi. (Chiếc xe để trước cửa lúc nửa đêm trông rất đáng ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rơi vào tình nghi": rơi vào hoàn cảnh bị người khác nghi ngờ.

    • Chỉ đến muộn, anh ấy rơi vào tình nghi. (Chỉ đến muộn, anh ấy bị nghi ngờ.)
  • "Giải tỏa tình nghi": làm sáng tỏ, xóa bỏ sự nghi ngờ.

    • Bằng chứng ngoại phạm đã giúp anh ấy giải tỏa tình nghi. (Bằng chứng ngoại phạm đã giúp anh ấy xóa bỏ sự nghi ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghi ngờ (động từ): ý nghĩ hoài nghi, không tin tưởng.

    • Tôi nghi ngờ tính chân thực của câu chuyện. (Tôi hoài nghi tính chân thực của câu chuyện.)
  • Khả nghi (tính từ): có vẻ đáng ngờ, gây nghi ngờ.

    • Hành vi khả nghi của hắn lập tức bị báo cáo. (Hành vi đáng ngờ của hắn lập tức bị báo cáo.)
  • Đối tượng tình nghi (cụm danh từ): người bị nghi ngờ một cách chính thức (thường trong điều tra).

Từ đồng nghĩa
  • Ngờ vực: nghi ngờ, không tin.
  • Hoài nghi: ý nghi ngờ, chưa tin chắc.
Từ trái nghĩa
  • Tin tưởng: lòng tin, không nghi ngờ.
  • Minh bạch: rõ ràng, không đáng ngờ.
Thành ngữ liên quan
  • "Tình nghi như đội nón": (thành ngữ) nghi ngờ một cáchcăn cứ, không đúng đối tượng.
    • Anh ấy cứ tình nghi như đội nón, trong khi thủ phạm đã . (Anh ấy cứ nghi ngờcăn cứ, trong khi thủ phạm đã .)
tình nghi

Một viên cảnh sát đang thẩm vấn một người tình nghi tại đồn.

  1. Ngờ đặt vấn đề đối với người mình cho phạm tội.

Từ chứa "tình nghi"